- 天thiên(bầu trời, to lớn)
- 口khẩu(miệng)
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
Con rắn đã nuốt chửng một con chuột.
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
Con rắn đã nuốt chửng một con chuột.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.