- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
ăn xin nơi đất khách; rơi vào cảnh cùng khổ (điển cố Ngũ Tử Tư thổi tiêu nơi chợ nước Ngô) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.