- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hút thuốc
中吸入烟草制成的烟,通常用嘴和鼻子xī rù yānhuò zhìchéng de yān, tōngcháng yòng zuǐ hé bízi
Xin đừng hút thuốc.
Bạn phải ngưng hút thuốc.
Mày phải ngừng hút thuốc.
Bạn phải ngừng hút thuốc.
Mày phải dừng hút thuốc.
hút thuốc
中吸入烟草制成的烟,通常用嘴和鼻子xī rù yānhuò zhìchéng de yān, tōngcháng yòng zuǐ hé bízi
Xin đừng hút thuốc.
Bạn phải ngưng hút thuốc.
Mày phải ngừng hút thuốc.
Bạn phải ngừng hút thuốc.
Mày phải dừng hút thuốc.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
hút thuốc
hút thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.