- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
Công ty đã thu hút rất nhiều nhân tài.
hấp thụ; tiêu thụ
Công ty đã thu hút rất nhiều nhân viên mới.
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
Công ty đã thu hút rất nhiều nhân tài.
hấp thụ; tiêu thụ
Công ty đã thu hút rất nhiều nhân viên mới.
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
tiếp nhận; thu nạp; hấp thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.
nhận; chịu; được
Chúng ta nên tiếp thu những ý tưởng mới.
Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.
nhận; chịu; được
Chúng ta nên tiếp thu những ý tưởng mới.