- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]
Công việc của chúng tôi đã kết thúc một giai đoạn.
tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]
Công việc của chúng tôi đã kết thúc một giai đoạn.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]
tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.