- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
đi du lịch khắp nơi; chu du
Anh ấy thích đi du lịch vòng quanh thế giới.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
Anh ấy thích đi khắp thế giới.
đi du lịch khắp nơi; chu du
Anh ấy thích đi du lịch vòng quanh thế giới.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
Anh ấy thích đi khắp thế giới.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
đi du lịch khắp nơi; chu du
đi du lịch khắp nơi; chu du
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.