- 口khẩu(miệng)
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
nghẹn ngào; nức nở
nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
nghẹn ngào; nức nở
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.