- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
duy nhất; độc nhất
中独一无二;仅有的一个dúyī wúèr;jǐnyǒu de yī ge
Đây là cách duy nhất.
duy nhất; độc nhất
中独一无二;仅有的一个dúyī wúèr;jǐnyǒu de yī ge
Đây là cách duy nhất.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
duy nhất; độc nhất
duy nhất; độc nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.