ồ; ô (thán từ thể hiện sự hiểu ra, nhận thức)
中表示突然明白或恍然大悟的感叹词biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntànci
(tiếng Đài) (trợ từ cuối câu) dùng để diễn đạt giọng thân thiện khi nhắc nhở hoặc sửa lỗi cho ai đó
中用在句尾,表示友好的语气,常用于提醒或纠正别人yònɡ zài jùwěi, biǎoshì yǒuhǎo de yǔqì, chánɡ yònɡ yú tíxǐnɡ huò jiūzhènɡ biérén
Bạn nhanh lên đó!
ồ; ô (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc hiểu ra)
中表示突然明白或惊讶的声音biǎoshì túrán míngbai huò jīngyà de shēngyīn
tiếng gà gáy (thường dùng lặp lại)
中公鸡发出的声音gōngjī fāchū de shēngyīn
Gà trống gáy ò ó.
ồ; ô (thán từ thể hiện sự hiểu ra, nhận thức)
中表示突然明白或恍然大悟的感叹词biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntànci
(tiếng Đài) (trợ từ cuối câu) dùng để diễn đạt giọng thân thiện khi nhắc nhở hoặc sửa lỗi cho ai đó
中用在句尾,表示友好的语气,常用于提醒或纠正别人yònɡ zài jùwěi, biǎoshì yǒuhǎo de yǔqì, chánɡ yònɡ yú tíxǐnɡ huò jiūzhènɡ biérén
Bạn nhanh lên đó!
ồ; ô (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc hiểu ra)
中表示突然明白或惊讶的声音biǎoshì túrán míngbai huò jīngyà de shēngyīn
tiếng gà gáy (thường dùng lặp lại)
中公鸡发出的声音gōngjī fāchū de shēngyīn
Gà trống gáy ò ó.
ồ; ô (thán từ thể hiện sự hiểu ra, nhận thức)
(tiếng Đài) (trợ từ cuối câu) dùng để diễn đạt giọng thân thiện khi nhắc nhở hoặc sửa lỗi cho ai đó
ồ; ô (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc hiểu ra)
(tiếng Đài) (trợ từ cuối câu) dùng để diễn đạt giọng thân thiện khi nhắc nhở hoặc sửa lỗi cho ai đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.