- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
thèm ăn; háu ăn
Anh ấy rất háu ăn, cái gì cũng muốn ăn.
thèm ăn; háu ăn
thèm ăn; háu ăn
Anh ấy rất háu ăn, cái gì cũng muốn ăn.
thèm ăn; háu ăn
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
thèm ăn; háu ăn
thèm ăn; háu ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.