dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
Đây là một loại vũ khí cổ đại.
đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị
Những thiết bị này rất nặng.
thiết bị; dụng cụ; nghi lễ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
Đây là một loại vũ khí cổ đại.
đồ dùng; dụng cụ; (động từ) có, trang bị
Những thiết bị này rất nặng.
thiết bị; dụng cụ; nghi lễ
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
dụng cụ; thiết bị; khí giới; vũ khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dụng cụ; cái; (lượng từ cho thi thể, quan tài...)
Những dụng cụ này rất nặng.
dụng cụ; cái; (lượng từ cho thi thể, quan tài...)
Những dụng cụ này rất nặng.