- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc.
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy là người Bắc Kinh chính gốc.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
sinh ra và lớn lên tại chỗ; bản địa hoàn toàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.