- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)
Thánh thần phù hộ chúng ta.
Thánh Thần; danh hiệu thánh nhân (thời xưa)
Thánh thần phù hộ cho bạn.
Thánh Thần (danh xưng chỉ Thiên Chúa thời Thái Bình Thiên Quốc)
từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)
Thánh thần phù hộ chúng ta.
Thánh Thần; danh hiệu thánh nhân (thời xưa)
Thánh thần phù hộ cho bạn.
Thánh Thần (danh xưng chỉ Thiên Chúa thời Thái Bình Thiên Quốc)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)
từ tôn xưng vua chúa, hoàng đế (thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thánh thần là linh của Cha trên trời.
Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)
Thánh Thần là ngôi thứ ba trong Ba Ngôi.
Thánh thần là linh của Cha trên trời.
Chúa Thánh Thần (trong Ba Ngôi Thiên Chúa)
Thánh Thần là ngôi thứ ba trong Ba Ngôi.