- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
địa điểm; sân bãi; mặt bằng
中用来进行活动或比赛的空地yòngláishìjìnxíng huódòng huò bǐsài de kōngdì
Sân này rất lớn.
địa điểm; bãi; sân bãi; khu vực (dành cho hoạt động cụ thể)
中供进行某种活动的地方或空间gōng jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang huò kōngjiān
Địa điểm này rất lớn.
địa điểm; sân bãi; mặt bằng
中用来进行活动或比赛的空地yòngláishìjìnxíng huódòng huò bǐsài de kōngdì
Sân này rất lớn.
địa điểm; bãi; sân bãi; khu vực (dành cho hoạt động cụ thể)
中供进行某种活动的地方或空间gōng jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang huò kōngjiān
Địa điểm này rất lớn.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
địa điểm; sân bãi; mặt bằng
địa điểm; sân bãi; mặt bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中进行某种活动的地方jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang
chỗ; nơi; chỗ trống
中可以进行某种活动的空地或地方kěyǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de kōngdì huò dìfang
địa điểm; địa danh; nơi chốn
中进行某种活动的地方jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang
chỗ; nơi; chỗ trống
中可以进行某种活动的空地或地方kěyǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de kōngdì huò dìfang