- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
xe tăng
中装有武器和防护装甲的军用车辆zhuāngyǒu wǔqì hé fánghù zhuànngjiǎ de jūnyòng chēliàng
Chiếc xe tăng này rất mạnh.
(lóng, khinh miệt) phụ nữ béo phì; mụ béo
中身体肥胖的女性shēntǐ féipàng de nǚxìng
Cô ấy bị gọi là xe tăng.
xe tăng
中装有武器和防护装甲的军用车辆zhuāngyǒu wǔqì hé fánghù zhuànngjiǎ de jūnyòng chēliàng
Chiếc xe tăng này rất mạnh.
(lóng, khinh miệt) phụ nữ béo phì; mụ béo
中身体肥胖的女性shēntǐ féipàng de nǚxìng
Cô ấy bị gọi là xe tăng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
xe tăng
xe tăng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.