- 土thổ(đất)
- 夸khoa(khoe khoang, vượt quá)
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
sụp đổ; mất quyền lực; (chính quyền, triều đại) sụp đổ
Chính quyền này đã sụp đổ.
sụp đổ; mất quyền lực; (chính quyền, triều đại) sụp đổ
Chính quyền này đã sụp đổ.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đất bị khoét rỗng quá mức sẽ sụp đổ, tan vỡ.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sụp đổ; mất quyền lực; (chính quyền, triều đại) sụp đổ
sụp đổ; mất quyền lực; (chính quyền, triều đại) sụp đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.