- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
lâu đài; thành quách; pháo đài
中用石头或砖建造的坚固建筑物,通常有高墙和防御设施yòng shítou huò zhuān jiànzào de jiāngù jiànzhúwù,tōngcháng yǒu gāo qiáng hé fángyù shèshī
Lâu đài này rất cổ kính.
lâu đài; thành quách; xe (quân cờ vua)
中国际象棋中的一种棋子,形状像塔guójiàjìxiàngqī zhōng de yī zhǒng qízǐ, xíngzhuàng xiàng tǎ
Xe là một quân cờ trong cờ vua.
lâu đài; thành quách; pháo đài
中用石头或砖建造的坚固建筑物,通常有高墙和防御设施yòng shítou huò zhuān jiànzào de jiāngù jiànzhúwù,tōngcháng yǒu gāo qiáng hé fángyù shèshī
Lâu đài này rất cổ kính.
lâu đài; thành quách; xe (quân cờ vua)
中国际象棋中的一种棋子,形状像塔guójiàjìxiàngqī zhōng de yī zhǒng qízǐ, xíngzhuàng xiàng tǎ
Xe là một quân cờ trong cờ vua.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
lâu đài; thành quách; pháo đài
lâu đài; thành quách; pháo đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.