- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
cõi tiên; tiên cảnh
中极其幸福美好的地方jíqī xìngfú měihǎo de dìfang
Thiên đường rất đẹp.
trời cao; thượng thiên (văn)
cõi tiên; tiên cảnh
中极其幸福美好的地方jíqī xìngfú měihǎo de dìfang
Thiên đường rất đẹp.
trời cao; thượng thiên (văn)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
cõi tiên; tiên cảnh
cõi tiên; tiên cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.