- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
quyên góp; hiến tặng
中把东西或钱送给别人或组织bǎ dōngxi huò qián sòng gěi biérén huò zǔzhī
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
中把钱或东西送给他人或机构bǎ qián huò dōngxi sòng gěi tārén huò jīgòu
quyên tặng; hiến tặng; đóng góp
quyên góp; hiến tặng
中把东西或钱送给别人或组织bǎ dōngxi huò qián sòng gěi biérén huò zǔzhī
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
中把钱或东西送给他人或机构bǎ qián huò dōngxi sòng gěi tārén huò jīgòu
quyên tặng; hiến tặng; đóng góp
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
quyên góp; hiến tặng
quyên góp; hiến tặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把自己的东西或金钱给别人或社会bǎ zìjǐ de dōngxi huò jīnqián gěi biérén huò shèhuì
Anh ấy đã nhận được rất nhiều khoản quyên góp.
中把自己的东西或金钱给别人或社会bǎ zìjǐ de dōngxi huò jīnqián gěi biérén huò shèhuì
Anh ấy đã nhận được rất nhiều khoản quyên góp.