- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
cảm tình tốt; thiện cảm
中对某人或某事物的良好印象和好的看法duì mǒurén huò mǒushìwù de liánghǎo yìnxiàng hé hǎo de kànfǎ
Tôi có thiện cảm với cô ấy.
hảo cảm; ấn tượng tốt; thiện cảm
中对某人或某事物的好印象duì mǒurén huò mǒu shìwù de hǎo yìnxiàng
cảm tình tốt; thiện cảm
中对某人或某事物的良好印象和好的看法duì mǒurén huò mǒushìwù de liánghǎo yìnxiàng hé hǎo de kànfǎ
Tôi có thiện cảm với cô ấy.
hảo cảm; ấn tượng tốt; thiện cảm
中对某人或某事物的好印象duì mǒurén huò mǒu shìwù de hǎo yìnxiàng
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm tình tốt; thiện cảm
cảm tình tốt; thiện cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.