- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phản cảm; ghét; chán ghét
中讨厌、不喜欢某人或某事tǎoyàn、búxǐhuān mǒurén huò mǒushì
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ấy.
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;讨厌bù xǐhuān; tǎoyàn
phản cảm; khó chịu; ác cảm
phản cảm; ghét; chán ghét
中讨厌、不喜欢某人或某事tǎoyàn、búxǐhuān mǒurén huò mǒushì
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ấy.
phản cảm; không ưa; có ác cảm
中不喜欢;讨厌bù xǐhuān; tǎoyàn
phản cảm; khó chịu; ác cảm
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
phản cảm; ghét; chán ghét
phản cảm; ghét; chán ghét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ta.
phản cảm; ác cảm; khó chịu
中不喜欢;觉得厌烦bù xǐhuān; juéde yànfán
Tôi cảm thấy phản cảm với hành vi của anh ấy.
Tôi rất phản cảm với hành vi của anh ta.
phản cảm; ác cảm; khó chịu
中不喜欢;觉得厌烦bù xǐhuān; juéde yànfán
Tôi cảm thấy phản cảm với hành vi của anh ấy.