- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
中无论如何;不管怎样发生的事wúlùn rúhé; búguǎn zěnyàng fāshēng de shì
Dù sao thì bạn vẫn còn sống.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
Dù sao thì bạn cũng phải nói một tiếng chứ!
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
中无论如何;不管怎样发生的事wúlùn rúhé; búguǎn zěnyàng fāshēng de shì
Dù sao thì bạn vẫn còn sống.
dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng
中无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng
Dù sao thì bạn cũng phải nói một tiếng chứ!
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
dù sao; dù thế nào; tốt xấu; chẳng may (điều không hay xảy ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
中事物的质量高低或好坏的程度shìwù de zhìliàng gāodī huò hǎohuài de chéngdù
Không phân biệt tốt xấu.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
Dù sao bạn cũng phải thử chứ.
ưu và liệt; tốt xấu; chất lượng cao thấp
中事物的质量高低或好坏的程度shìwù de zhìliàng gāodī huò hǎohuài de chéngdù
Không phân biệt tốt xấu.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
Dù sao bạn cũng phải thử chứ.