- 扌thủ(bàn tay)
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người uỷ thác; bên uỷ thác
中把事情交给别人代为处理的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén dàiwéi chǔlǐ de rén
Người ủy thác có quyền hủy bỏ ủy thác.
người ủy thác; thân chủ (pháp lý)
中把事情交给别人去做的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò de rén
Khách hàng có quyền hủy bỏ ủy quyền.
người uỷ thác; bên uỷ thác
中把事情交给别人代为处理的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén dàiwéi chǔlǐ de rén
Người ủy thác có quyền hủy bỏ ủy thác.
người ủy thác; thân chủ (pháp lý)
中把事情交给别人去做的人bǎ shìqing jiāo gěi biérén qù zuò de rén
Khách hàng có quyền hủy bỏ ủy quyền.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người uỷ thác; bên uỷ thác
người uỷ thác; bên uỷ thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.