- 敖ngao(ngao du, đi dạo)
- 灬hỏa(lửa (biến thể))
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
Con dâu rồi cũng thành mẹ chồng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp thôi.
chịu đựng mãi rồi cũng lên được địa vị bà chủ; kẻ bị áp bức rồi sẽ trở thành kẻ áp bức [thành ngữ]
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng làm chủ gia đình.
chịu đựng mãi rồi cũng thành người có quyền (nàng dâu lâu năm lên làm mẹ chồng) [thành ngữ]
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
Con dâu rồi cũng thành mẹ chồng, mọi chuyện rồi sẽ tốt đẹp thôi.
chịu đựng mãi rồi cũng lên được địa vị bà chủ; kẻ bị áp bức rồi sẽ trở thành kẻ áp bức [thành ngữ]
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng làm chủ gia đình.
chịu đựng mãi rồi cũng thành người có quyền (nàng dâu lâu năm lên làm mẹ chồng) [thành ngữ]
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nấu lửa liu riu thật lâu để hầm nhừ, giống như đi ngao du không vội vàng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
con dâu chịu đựng rồi cũng thành mẹ chồng (người từng khổ sở rồi cũng đến lúc có quyền) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng lên làm quản lý.
Vợ trẻ thành bà già, cuối cùng cô ấy cũng lên làm quản lý.