- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học viện; trường học
中教学生学习知识的地方jiàoxué xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
Học viện này rất lớn.
khuôn viên trường; học viện
中学校的校园或教学场所xuéxiào de xiàoyuán huò jiàoxué chǎngsuǒ
Khuôn viên này rất lớn.
học viện; trường học
中教学生学习知识的地方jiàoxué xuésheng xuéxí zhīshi de dìfang
Học viện này rất lớn.
khuôn viên trường; học viện
中学校的校园或教学场所xuéxiào de xiàoyuán huò jiàoxué chǎngsuǒ
Khuôn viên này rất lớn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
học viện; trường học
học viện; trường học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.