- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học sinh
中在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén
Anh ấy là một học sinh giỏi.
Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tôi biết những sinh viên này.
học sinh
中在学校上课的人zài xuéxiào shàngkè de rén
Anh ấy là một học sinh giỏi.
Các học sinh trong lớp đều đang chăm chú nghe giảng.
Số học sinh mỗi năm một tăng.
Tôi biết những sinh viên này.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh
học sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
học viên; học sinh
中在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén
Lớp này có ba mươi học sinh.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
học viên; học sinh
中在学校读书的人zài xuéxiào dúshū de rén
Lớp này có ba mươi học sinh.