- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
Mối quan hệ của hai người họ khăng khít không thể tách rời.
không thể tách rời; bất khả phân cắt
Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
Mối quan hệ của hai người họ khăng khít không thể tách rời.
không thể tách rời; bất khả phân cắt
Chúng tôi là những người bạn không thể tách rời.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
gắn bó không thể tách rời; mật thiết không thể phân cắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.