- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]
Hai việc này rạch ròi, không thể lẫn lộn.
ranh giới rõ ràng như sông Kinh và sông Vị (phân biệt rõ ràng, không lẫn lộn) [thành ngữ]
Hai khái niệm này hoàn toàn khác biệt.
ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]
Hai việc này rạch ròi, không thể lẫn lộn.
ranh giới rõ ràng như sông Kinh và sông Vị (phân biệt rõ ràng, không lẫn lộn) [thành ngữ]
Hai khái niệm này hoàn toàn khác biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]
ranh giới rõ ràng; phân biệt rạch ròi (như sông Kinh và sông Vị chảy riêng biệt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.