- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
xin lỗi; hối hận
中感到后悔或遗憾,向他人表示歉意gǎndào hòuhuǐ huò yíhàn, xiàng tārén biǎoshì qiànyi
Tôi rất xin lỗi.
Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
xin lỗi; hối hận
中感到后悔或遗憾,向他人表示歉意gǎndào hòuhuǐ huò yíhàn, xiàng tārén biǎoshì qiànyi
Tôi rất xin lỗi.
Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
xin lỗi; hối hận
xin lỗi; hối hận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xin lỗi; áy náy
中为自己的过错感到不好意思wèi zìjǐ de guòcuò gǎndào búhǎo yìsi
xin lỗi; áy náy
中感到后悔、遗憾或不好意思gǎndào hòuhuǐ、yíhàn huò búhǎo yìsi
Tôi rất xin lỗi.
xin lỗi; áy náy
中为自己的过错感到不好意思wèi zìjǐ de guòcuò gǎndào búhǎo yìsi
xin lỗi; áy náy
中感到后悔、遗憾或不好意思gǎndào hòuhuǐ、yíhàn huò búhǎo yìsi
Tôi rất xin lỗi.