- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
中正好;恰当;不多不少zhèng hǎo;qià dāng;búduō búshǎo
Tôi vừa hay có thời gian rảnh.
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰巧;碰巧发生zhèng hǎo;qià qiǎo;pèngqiao fāshēng
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
中正好;恰当;不多不少zhèng hǎo;qià dāng;búduō búshǎo
Tôi vừa hay có thời gian rảnh.
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰巧;碰巧发生zhèng hǎo;qià qiǎo;pèngqiao fāshēng
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vừa đúng; vừa vặn; đúng lúc
中恰当;适合;完全符合需要qià dàng;shìhé;wánquán fúhè xūyào
Kích thước này vừa đúng.
vừa đúng; vừa vặn; đúng lúc
中恰当;适合;完全符合需要qià dàng;shìhé;wánquán fúhè xūyào
Kích thước này vừa đúng.