- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
pho mát; phô mai
中用牛奶制成的黄白色食品yòng niúnǎi zhìchéng de huánng báisè shípin
Tôi thích ăn phô mai.
pho mát; phô mai
中用牛奶制成的黄白色食品yòng niúnǎi zhìchéng de huánng báisè shípin
Tôi thích ăn phô mai.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
pho mát; phô mai
pho mát; phô mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.