Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
anh em; huynh đệ
中男性,年纪比自己小的兄弟nánxìng, niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de xiōngdì
Tôi có một người em trai.
Em trai tôi năm nay vừa mới vào lớp một.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
anh em; huynh đệ
中男性,年纪比自己小的兄弟nánxìng, niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de xiōngdì
Tôi có một người em trai.
Em trai tôi năm nay vừa mới vào lớp một.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.