- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
mở miệng (để ăn, nói, v.v.)
Anh ấy mở miệng nói chuyện.
há miệng; cất tiếng nói
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời.
há miệng (đặc biệt là để nói hay yêu cầu điều gì)
Anh ấy mở miệng xin tiền.
mở miệng (để ăn, nói, v.v.)
Anh ấy mở miệng nói chuyện.
há miệng; cất tiếng nói
Anh ấy há hốc mồm không nói nên lời.
há miệng (đặc biệt là để nói hay yêu cầu điều gì)
Anh ấy mở miệng xin tiền.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
mở miệng (để ăn, nói, v.v.)
mở miệng (để ăn, nói, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.