từ từ; chậm rãi
// NGHĨA CHÍNHtừ từ; chậm rãi
Anh ấy từ từ đi tới.
từ tốn; nhẹ nhàng; chậm rãi
Gió thổi nhè nhẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.