- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đức tính; phẩm hạnh
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
tính cách; thói hư tật xấu (khẩu, chỉ điều xấu)
Người này đức tính không tốt.
(khẩu) thói hư; tính xấu; hành vi đáng ghét
Cái đức tính này của anh ta thật đáng ghét.
đức tính; phẩm hạnh
Anh ấy là một người có đức tính tốt.
tính cách; thói hư tật xấu (khẩu, chỉ điều xấu)
Người này đức tính không tốt.
(khẩu) thói hư; tính xấu; hành vi đáng ghét
Cái đức tính này của anh ta thật đáng ghét.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đức tính; phẩm hạnh
tính cách; thói hư tật xấu (khẩu, chỉ điều xấu)
đức tính; phẩm hạnh
tính cách; thói hư tật xấu (khẩu, chỉ điều xấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.