- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
中心里想的事情;让人担心或烦恼的事xīn lǐ xiǎng de shìqing; ràng rén dānxīn huò fánrǎo de shì
Anh ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中心里想的事情或烦恼xīnlǐ xiǎng de shìqing huò fánnǎo
Cô ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
中心里想的事情;让人担心或烦恼的事xīn lǐ xiǎng de shìqing; ràng rén dānxīn huò fánrǎo de shì
Anh ấy có rất nhiều tâm sự.
tâm sự; nỗi lòng; điều lo lắng
中心里想的事情或烦恼xīnlǐ xiǎng de shìqing huò fánnǎo
Cô ấy có rất nhiều tâm sự.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
tâm sự; nỗi lòng; điều băn khoăn trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòng
中心中隐藏的想法或烦恼xīn zhōng yǐncáng de xiǎngfǎ huò fánnǎo
tâm sự; nỗi lòng; điều canh cánh trong lòng
中心中隐藏的想法或烦恼xīn zhōng yǐncáng de xiǎngfǎ huò fánnǎo