- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lực; sức lực tinh thần và thể chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tâm lực; sức lực tinh thần và thể chất
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm sức.
tâm lực; sức lực tinh thần và thể chất
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm sức.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.