- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ôm ấp (trong lòng); mang (trong tâm)
Anh ấy ôm lòng bất mãn.
ấp ủ (trong lòng); nuôi dưỡng (ý định, ảo tưởng)
nâng niu; chăm sóc; che chở
Anh ấy ấp ủ ước mơ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ôm ấp (trong lòng); mang (trong tâm)
Anh ấy ôm lòng bất mãn.
ấp ủ (trong lòng); nuôi dưỡng (ý định, ảo tưởng)
nâng niu; chăm sóc; che chở
Anh ấy ấp ủ ước mơ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
ôm ấp (trong lòng); mang (trong tâm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.