- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lo lắng; thương xót; cứu giúp
Anh ấy có nỗi lo trong lòng.
nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; điều tâm bệnh
Anh ấy có một nỗi lo.
nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; mối tâm tư
Anh ấy có nỗi lo thầm kín.
lo lắng; thương xót; cứu giúp
Anh ấy có nỗi lo trong lòng.
nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; điều tâm bệnh
Anh ấy có một nỗi lo.
nỗi lo trong lòng; tâm bệnh; mối tâm tư
Anh ấy có nỗi lo thầm kín.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
lo lắng; thương xót; cứu giúp
lo lắng; thương xót; cứu giúp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
Anh ấy có bệnh tâm lý.
nỗi lo lắng trong lòng; tâm bệnh; mối lo canh cánh
Anh ấy bị bệnh tim.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
Anh ấy có bệnh tâm lý.
nỗi lo lắng trong lòng; tâm bệnh; mối lo canh cánh
Anh ấy bị bệnh tim.