hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
中承认自己的错误并表示后悔、决心改正chéngrèn zìjǐ de cuòwù bìng biǎoshì hòuhuǐ、juéxīn gǎizhèng
Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình.
sám hối; thú nhận tội lỗi
中承认自己的错误或罪过,向他人或神灵表示悔改chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìguò, xiàng tārén huò shénlíng biǎoshì huǐgǎi
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
中承认自己的错误并表示后悔、决心改正chéngrèn zìjǐ de cuòwù bìng biǎoshì hòuhuǐ、juéxīn gǎizhèng
Anh ấy đã sám hối tội lỗi của mình.
sám hối; thú nhận tội lỗi
中承认自己的错误或罪过,向他人或神灵表示悔改chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìguò, xiàng tārén huò shénlíng biǎoshì huǐgǎi
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
hối hận và tỉnh ngộ; ăn năn hối cải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.