- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện
Tôi tình nguyện tham gia hoạt động này.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
Nguyện vọng của tôi là trở thành một bác sĩ.
tham vọng; ý chí cầu tiến
nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện
Tôi tình nguyện tham gia hoạt động này.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
Nguyện vọng của tôi là trở thành một bác sĩ.
tham vọng; ý chí cầu tiến
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện
nguyện vọng; chí nguyện; tình nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hoài bão của tôi là trở thành một bác sĩ.
Hoài bão của tôi là trở thành một bác sĩ.