dùng trong 惺忪[xing1 song1]
bất an; lo lắng; không yên
Trong lòng anh ấy có chút bồn chồn.
bồn chồn; xao động
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
dùng trong 惺忪[xing1 song1]
bất an; lo lắng; không yên
Trong lòng anh ấy có chút bồn chồn.
bồn chồn; xao động
Anh ấy trông có vẻ hơi bồn chồn.
dùng trong 惺忪[xing1 song1]
bất an; lo lắng; không yên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.