- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
niệm kinh; tụng kinh
Anh ấy niệm kinh mỗi sáng.
niệm kinh; tụng kinh
Anh ấy niệm kinh mỗi sáng.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
niệm kinh; tụng kinh
niệm kinh; tụng kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.