thương xót; trắc ẩn
Cô ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.
thương yêu; trân trọng; nâng niu
Cô ấy nhìn con mèo nhỏ với vẻ trìu mến.
thương xót; trắc ẩn
Cô ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.
thương yêu; trân trọng; nâng niu
Cô ấy nhìn con mèo nhỏ với vẻ trìu mến.
thương xót; trắc ẩn
thương xót; trắc ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.