rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy rất nhút nhát.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy trông hơi rụt rè.
nhút nhát; rụt rè; khiếp sợ
rụt rè; nhút nhát; thiếu quyết đoán
Anh ấy rất nhút nhát.
tính cách đàn bà; (của đàn ông) yếu đuối, thiếu nam tính
thô tục; bình dân; (của) dân gian
Anh ấy trông hơi rụt rè.
nhút nhát; rụt rè; khiếp sợ