- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
trụ sở chính; bộ phận chính
Tổng cục đã ban hành quy định mới.
tổng cục; tổng văn phòng
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia.
cơ quan trung ương; tổng cục
trụ sở chính; bộ phận chính
Tổng cục đã ban hành quy định mới.
tổng cục; tổng văn phòng
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia.
cơ quan trung ương; tổng cục
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
trụ sở chính; bộ phận chính
trụ sở chính; bộ phận chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.