- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
中公司或组织的最高管理人员gōngsī huò zǔzhī de zuì gāo guǎnlǐ rényuán
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
tổng giám đốc; chủ tịch (hội đồng quản trị)
中公司或组织的最高行政负责人gōngsī huò zǔzhī de zuìgāo xíngzhèng fùzérén
Anh ấy là chủ tịch của công ty.
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
中公司或组织的最高管理人员gōngsī huò zǔzhī de zuì gāo guǎnlǐ rényuán
Anh ấy là tổng giám đốc công ty chúng tôi.
tổng giám đốc; chủ tịch (hội đồng quản trị)
中公司或组织的最高行政负责人gōngsī huò zǔzhī de zuìgāo xíngzhèng fùzérén
Anh ấy là chủ tịch của công ty.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
tổng giám đốc, chủ tịch (của công ty, tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.