khôi phục; phục hồi; khôi phục lại
中回到原来的状态或样子huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
Chúng tôi đã khôi phục công việc bình thường.
phục hồi; khôi phục; trả lại
中使某事物回到原来的状态或样子shǐ mǒu shìwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe.
khôi phục; phục hồi; khôi phục lại
中回到原来的状态或样子huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
Chúng tôi đã khôi phục công việc bình thường.
phục hồi; khôi phục; trả lại
中使某事物回到原来的状态或样子shǐ mǒu shìwù huídào yuánlái de zhuàngtài huò yàngzi
Anh ấy đã hồi phục sức khỏe.
khôi phục; phục hồi; khôi phục lại
khôi phục; phục hồi; khôi phục lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khôi phục; phục hồi; lấy lại
中重新获得或重新变成原来的样子chóngxīn huòdé huò chóngxīn biànchéng yuánlái de yàngzi
khôi phục; phục hồi
中使回到原来的样子或状态shǐ huídào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
tiếp tục; khôi phục; phục hồi
中继续做之前停止的事情jìxù zuò zhīqián tíngzhǐ de shìqing
Chúng tôi đã khôi phục công việc.
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中身体或精神回到正常状态shēntǐ huò jīngshén huídào zhèngcháng zhuàngtài
khôi phục; phục hồi; lấy lại
中重新获得或重新变成原来的样子chóngxīn huòdé huò chóngxīn biànchéng yuánlái de yàngzi
khôi phục; phục hồi
中使回到原来的样子或状态shǐ huídào yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
tiếp tục; khôi phục; phục hồi
中继续做之前停止的事情jìxù zuò zhīqián tíngzhǐ de shìqing
Chúng tôi đã khôi phục công việc.
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
中身体或精神回到正常状态shēntǐ huò jīngshén huídào zhèngcháng zhuàngtài