- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
buồn nôn; ghê tởm; kinh tởm
buồn nôn; ghê tởm; tởm lợm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buồn nôn; ghê tởm; kinh tởm
中令人不舒服、厌烦的感觉lìng rén bù shūfu、yànyuàn de gǎnjuéɛ
Mùi vị này thật kinh tởm.
buồn nôn; ghê tởm; kinh tởm
中令人感到不舒服、厌烦的lìng rén gǎndào bù shūfu、yànfán de
buồn nôn; ghê tởm
中感到身体不舒服、想吐的感觉gǎndào shēntǐ bù shūfu、xiǎng tù de gǎnjué
Tôi hơi buồn nôn.
buồn nôn; ghê tởm; (cố tình) làm người khác xấu hổ
中使人感到不舒服、厌烦或羞愧shǐ rén gǎndào bù shūfu、yànfán huò xiūkuì
Bạn đừng làm tôi khó chịu nữa.
buồn nôn; ghê tởm; tởm lợm
中让人感到不适或厌烦的坏品质ràng rén gǎndào búshì huò yànfán de huài pǐnzhì
Trong lòng anh ấy có sự xấu xa.
buồn nôn; ghê tởm; (nghĩa bóng) đáng khinh tởm
中令人不适、厌烦的感觉或行为lìng rén bù shìkuài、yànfán de gǎnjuéhuò xíngwéi
Anh ấy có thói quen xấu.
thói xấu; tục tĩu; thô tục
中不好的习惯;行为不得体búhǎo de xíguàn; xíngwéi búdédǐ
Anh ấy có rất nhiều thói xấu.
buồn nôn; ghê tởm; kinh tởm
中令人不舒服、厌烦的感觉lìng rén bù shūfu、yànyuàn de gǎnjuéɛ
Mùi vị này thật kinh tởm.
buồn nôn; ghê tởm; kinh tởm
中令人感到不舒服、厌烦的lìng rén gǎndào bù shūfu、yànfán de
buồn nôn; ghê tởm
中感到身体不舒服、想吐的感觉gǎndào shēntǐ bù shūfu、xiǎng tù de gǎnjué
Tôi hơi buồn nôn.
buồn nôn; ghê tởm; (cố tình) làm người khác xấu hổ
中使人感到不舒服、厌烦或羞愧shǐ rén gǎndào bù shūfu、yànfán huò xiūkuì
Bạn đừng làm tôi khó chịu nữa.
buồn nôn; ghê tởm; tởm lợm
中让人感到不适或厌烦的坏品质ràng rén gǎndào búshì huò yànfán de huài pǐnzhì
Trong lòng anh ấy có sự xấu xa.
buồn nôn; ghê tởm; (nghĩa bóng) đáng khinh tởm
中令人不适、厌烦的感觉或行为lìng rén bù shìkuài、yànfán de gǎnjuéhuò xíngwéi
Anh ấy có thói quen xấu.
thói xấu; tục tĩu; thô tục
中不好的习惯;行为不得体búhǎo de xíguàn; xíngwéi búdédǐ
Anh ấy có rất nhiều thói xấu.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.