thương xót; trắc ẩn; đồng cảm
thương xót; trắc ẩn; đồng cảm
Anh ấy nhìn cô ấy một cách thương xót.
(văn) thương xót; đau lòng; bi mẫn
thương xót; trắc ẩn; đồng cảm
Anh ấy nhìn cô ấy một cách thương xót.
(văn) thương xót; đau lòng; bi mẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.